Khi tiến hành xác minh danh tính, IUX có các yêu cầu và định dạng cụ thể đối với các tài liệu Chứng minh Nhận dạng (POI - Proof of identity). Việc hiểu rõ các định dạng tài liệu này rất quan trọng đối với bất kỳ ai muốn hoàn tất quá trình xác minh một cách suôn sẻ. Dưới đây là hướng dẫn theo từng quốc gia về các yêu cầu đối với tài liệu POI được IUX chấp nhận.
Các Tài liệu POI được Chấp nhận theo Quốc gia (IUX)
| Quốc gia | Tài liệu POI | Ví dụ | Lưu ý |
| Indonesia | Thẻ Căn cước Quốc gia Vui lòng đảm bảo rằng NIK (Số Nhận dạng Quốc gia) có từ 14 đến 18 chữ số. | ![]() | |
| Việt Nam | Thẻ Căn cước Quốc gia Vui lòng đảm bảo số CMND/CCCD có từ 9 đến 13 chữ số. | Tài liệu phải còn hiệu lực ít nhất 3 tháng trước ngày hết hạn. Không chấp nhận các phiên bản cũ của thẻ căn cước quốc gia. | |
| Philippines |
Phil ID Vui lòng đảm bảo PCN có 16 chữ số. | ||
Unified Multi-Purpose ID Vui lòng đảm bảo CRN có 12 chữ số. | |||
Hộ chiếu Vui lòng đảm bảo số hộ chiếu có 9 ký tự. | |||
| Thái Lan | Thẻ Căn cước Quốc gia: Vui lòng đảm bảo số CMND có từ 10 đến 14 chữ số. | ![]() | Tài liệu phải còn hiệu lực ít nhất 3 tháng trước ngày hết hạn. |
| Lào | Thẻ Căn cước Quốc gia Vui lòng đảm bảo số CMND có 10 chữ số. | Tài liệu phải còn hiệu lực ít nhất 3 tháng trước ngày hết hạn. | |
Hộ chiếu Vui lòng đảm bảo số hộ chiếu có từ 9 đến 10 ký tự chữ và số. | Tài liệu phải còn hiệu lực ít nhất 3 tháng trước ngày hết hạn.
| ||
| Ấn Độ | Thẻ Căn cước Quốc gia (UID) Vui lòng đảm bảo UID có 12 chữ số. | ||
Thẻ PAN Vui lòng đảm bảo PAN có từ 8 đến 12 ký tự chữ và số. | |||
Bằng lái xe Vui lòng đảm bảo số bằng lái xe có từ 15 đến 16 ký tự chữ và số. | |||
| Nigeria | Thẻ ID Vui lòng đảm bảo NIN (Số Nhận dạng Quốc gia) có 11 chữ số. | ![]() | |
Hộ chiếu Vui lòng đảm bảo số hộ chiếu bắt đầu bằng 1 chữ cái + 7 chữ số (tổng cộng 8 ký tự). | ![]() | ||
Bằng lái xe Vui lòng đảm bảo số bằng lái xe có 3 chữ cái + 7 chữ số. | ![]() | ||
| Ghana | Thẻ ID (Ghana Card) Phải bắt đầu bằng “GHA” + 9 chữ số + 1 số kiểm tra (tổng cộng 13 ký tự). | ![]() | |
Hộ chiếu Phải có 1–2 chữ cái + 6–7 chữ số (tổng cộng 7–9 ký tự). | ![]() | ||
Bằng lái xe Phải có 3 chữ cái + 7 chữ số (tổng cộng 10 ký tự). | ![]() | ||
| Mexico | CURP (Mã Đăng ký Nhân khẩu Cá nhân) CURP là mã đăng ký nhân khẩu dạng chữ và số với tổng độ dài 18 ký tự, được cấp cho công dân và cư dân tại Mexico. | ![]() | |
Residencia (Thẻ Cư trú) Số thẻ cư trú Mexico thường dài 10 chữ số (chấp nhận cả thẻ cư trú tạm thời và vĩnh viễn). | ![]() ![]() | ||
Thẻ ID (Matrícula Consular) Số thẻ Matrícula Consular thường dài 9 chữ số. | ![]() | ||
Hộ chiếu Số hộ chiếu Mexico dài 9 ký tự, bắt đầu bằng 1 chữ cái tiếp theo là 8 chữ số. | ![]() | ||
Bằng lái xe Số bằng lái xe ở Mexico thay đổi theo bang, nhưng thường gồm 3 chữ cái theo sau là 6 chữ số. | ![]() | ||
| Colombia | Thẻ Căn cước Quốc gia Vui lòng nhập số căn cước quốc gia chỉ bằng số. Độ dài thường từ 8 đến 10 chữ số. | ![]() | |
Hộ chiếu Vui lòng nhập số hộ chiếu gồm 1 chữ cái theo sau là 8 chữ số. | ![]() | ||
Bằng lái xe Vui lòng nhập số bằng lái xe chỉ bằng số, thường dài khoảng 10 đến 15 chữ số. | ![]() | ||
| Nam Phi | Thẻ Căn cước Quốc gia Số căn cước quốc gia phải dài 13 chữ số và theo cấu trúc YYMMDDSSSSCAZ. | ![]() ![]() | |
Hộ chiếu Vui lòng nhập số hộ chiếu gồm 1 chữ cái theo sau là 7 chữ số. | ![]() | ||
Bằng lái xe Sử dụng cùng số với số căn cước quốc gia 13 chữ số. | ![]() |
Nếu cần thêm hỗ trợ hoặc có bất kỳ câu hỏi nào, vui lòng liên hệ với đội ngũ hỗ trợ chuyên biệt của chúng tôi. Chúng tôi luôn sẵn sàng 24/7 và sẵn sàng cung cấp hỗ trợ nhanh chóng, chuyên nghiệp.
Khi quá trình xác minh POI của bạn hoàn tất, bạn có thể tiếp tục truy cập đầy đủ tài khoản và tiếp tục hành trình qua ứng dụng giao dịch và các nền tảng được hỗ trợ, bao gồm giao dịch mt5 và giao dịch cfd tùy thuộc vào loại tài khoản của bạn.




















